Filter
Show
Cáp quang Singlemode 24Fo thép treo

– Số sợi quang: 24 sợi

– Bán kính trong nhỏ nhất khi lắp đặt: 250mm

– Bán kính trong nhỏ nhất khi làm việc: 220mm

– Lực kéo lớn nhất khi lắp đặt: 3000N

– Lực kéo lớn nhất khi làm việc: 1500N

– Lực nén: 2000 N/100nm

Cáp quang Singlemode 48Fo thép treo

– Số sợi quang: 48 sợi/core/FO

– Kích thước lõi sợi quang: 9/125µm

– Lực nén: 2000 N/100nm

– Loại vỏ: nhựa HDPE

Cáp quang Singlemode 8Fo thép treo

– Số sợi quang: 8 sợi

– Đường kính ngoài của cáp: 4.0 ± 0.1mm

– Bước sóng: 1310nm – 1550nm

– Khoảng cách truyền dẫn: 120Km

– Hệ số suy hao: <0.2dB

Cáp quang Singlemode 96Fo thép treo

– Số sợi quang: 96 sợi

– Bước sóng hoạt động: 1310nm, 1550 nm

– Lực nén lớn nhất khi lắp đặt: 2000N/100mm

– Khoảng nhiệt độ làm việc: -30 đến 60 độ C

Cáp quang thuê bao 2FO Singlemode bọc chặt

– Số sợi quang: 2 sợi

– Đường kính ngoài của cáp: 4.0 ± 0.1mm

– Bước sóng: 1310nm – 1550nm

– Lớp bọc: nhựa PE đen

– Chiều dài cuộn: 1000m  

Cáp quang thuê bao 4FO Singlemode bọc chặt

– Số sợi quang: 4 sợi

– Bán kính cong nhỏ nhất khi lắp đặt là khoảng 20 lần đường kính ngoài cáp.

– Bán kính cong nhỏ nhất sau khi lắp đặt là khoảng 10 lần đường kính ngoài cáp.

– Lực kéo max khi lắp đặt là 2700N

– Lực kéo max khi làm việc là 1300N

– Vỏ bảo vệ: PVC

Cáp quang thuê bao 4Fo Singlemode ống lỏng

– Số lượng cáp: 4 sợi

– Đường kính trung bình: 4,0 ± 0,2mm

– Độ dày vỏ bảo vệ: 2.0 mm ± 0.5 mm

– Bước sóng cắt: ≤ 1260nm

– Vỏ ngoài: PE  

Bộ chuyển đổi quang điện

Dòng converter Quang-điện sử dụng cáp quang Singlemode cho phép khoảng cách truyền tín hiệu lên tới 20-25Km, hỗ trợ tốc độ 10/100/1000Mbps, cho tín hiệu ổn định rất phù hợp để triển khai mạng LAN cáp quang.