– Đường kính cáp:3.0mm
– Suy hao phản hồi: ≥20dB-40dB
– Độ suy giảm tín hiệu: ≤0.2 dB
– Bước sóng: 850nm
– Chiều dài: 3m
– Kiểu sợi quang: 50/125µm
– Độ suy giảm tín hiệu: ≤0.2 dB
– Bước sóng: 850nm
– Độ uốn cong: R ≥ 3cm
– Vỏ: PVC (OFNR-rated), Màu xanh
– Chiều dài: 3m
– Loại: SC–LC/UPC duplex
– Đầu kết nối: SC/LC
– Kiểu sợi quang: Đa mode
– Độ suy giảm tín hiệu: 0.2 dB
– Bước sóng: 1310, 1550 nm
– Độ uốn cong: R ≥ 3cm
– Lực căng lớn nhất: 90 N/cm
– Lực nghiền nát: 550N/cm
– Kiểu sợi quang: 50/125µm – Độ suy giảm tín hiệu: ≤0.2 dB – Bước sóng: 850nm – Độ uốn cong: R ≥ 3cm – Vỏ: PVC (OFNR-rated), Màu xanh – Chiều dài: 3m
– Loại: SC/UPC
– SC/UPC Multi-mode: MM 50/125, MM 62.5/125um.
– Đầu kết nối: SC-SC
– Kiểu sợi quang: đơn mode, đa mode
– Độ suy giảm tín hiệu: 0.2 dB
– Bước sóng: 800~1000nm
– Độ uốn cong: R ≥ 3cm
– Loại: SC/UPC – SC/UPC Multi-mode: MM 50/125, MM 62.5/125um.
– Đầu kết nối: SC-SC
– Kiểu sợi quang: đơn mode, đa mode
– Độ suy giảm tín hiệu: 0.2 dB
– Bước sóng: 800~1000nm
– Độ uốn cong: R ≥ 3cm
– Chiều dài: 3 mét
– Đầu kết nối: SC/FC
– Độ suy giảm tín hiệu: 0.2 dB
– Bước sóng: 1310, 1550 nm
– Độ uốn cong: R = 3cm
– Lực căng lớn nhất: 90 N/cm
– Lực nghiền nát: 550 N/cm
– Đường kính dây danh định: 3,0mm
– Nhiệt độ hoạt động: -200C đến 850C
– Đầu kết nối: SC/FC
– Độ suy giảm tín hiệu: 0.2 dB
– Bước sóng: 1310, 1550 nm
– Lực căng lớn nhất: 90 N/cm
– Lực nghiền nát: 550 N/cm
– Đường kính dây danh định: 3,0mm
– Nhiệt độ hoạt động: -200C đến 850C